Hệ thống tài khoản Kế toán Doanh nghiệp theo TT 200/2014

Thảo luận trong 'Thông tư 200/2014' bắt đầu bởi Black, 13/8/15.

Lượt xem: 7,152

  1. Black

    Black Đầy tớ của nhân dân Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    6/8/15
    Bài viết:
    547
    Đã được thích:
    508
    Điểm thành tích:
    68
    Tuyển công chức KBNN 2017 Tin tức tuyển 494 chỉ tiêu | Đề thi + KN + trao đổi

    Đăng ký gia nhập "hội những người thích chia sẻ"


    Hệ thống tài khoản Kế toán Doanh nghiệp theo TT 200/2014
    (Click vào từng tài khoản để xem thông tin chi tiết)
    Tài khoản nhóm 1:
    TK 111 | Tài khoản 111 - Tiền mặt - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 112 | Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 113 | Tài khoản 113 - Tiền đang chuyển - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 121 | Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
    - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 128 | Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 131 | Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 133 | Tài khoản 133 - Thuế Giá trị gia tăng được khấu trừ - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 136 | Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 138 | Tài khoản 138 - Phải thu khác - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 141 | Tài khoản 141 - Tạm ứng - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 151 | Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 152 | Tài khoản 152 - Nguyên vật liệu - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 153 | Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 154 | Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang - Xem
    thêm sơ đồ hạch toán
    TK 155 | Tài khoản 155 - Thành phẩm - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 156 | Tài khoản 156 - Hàng hóa - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 157 | Tài khoản 157 - Hàng gửi đi bán - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 158 | Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuế - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 161 | Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp - Xem thêm sơ đồ hạch toán
    TK 171 | Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ - Xem thêm sơ đồ hạch toán


    Tài khoản nhóm 2:
    TK 211 | Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình

    TK 212 | Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính
    TK 213 | Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình
    TK 214 | Tài khoản 214 - Hao mòn TSCĐ
    TK 217 | Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
    TK 221 | Tài khoản 221 - Đầu tư vào công ty con
    TK 222 | Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
    TK 228 | Tài khoản 228 - Đầu tư khác
    TK 229 | Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
    TK 241 | Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
    TK 242 | Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
    TK 243 | Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
    TK 244 | Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

    Tài khoản nhóm 3:

    TK 331 | Tài khoản 331 - Phải trả cho người bán
    TK 333 | Tài khoản 333 - Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
    TK 334 | Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
    TK 335 | Tài khoản 335 - Chi phí phải trả
    TK 336 | Tài khoản 336 - Phải trả nội bộ
    TK 337 | Tài khoản 337 - Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
    TK 338 | Tài khoản 338 - Phải trả, phải nộp khác
    TK 341 | Tài khoản 341 - Vay và nợ thuê tài chính
    TK 343 | Tài khoản 343 - Trái phiếu phát hành
    TK 344 | Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược
    TK 347 | Tài khoản 347 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    TK 352 | Tài khoản 352 - Dự phòng phải trả
    TK 353 | Tài khoản 353 - Quỹ khen thưởng, phúc lợi
    TK 356 | Tài khoản 356 - Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    TK 357 | Tài khoản 357 - Quỹ Bình ổn giá

    Tài khoản nhóm 4:
    TK 411 | Tài khoản 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    TK 412 | Tài khoản 412 - Chênh lệch đánh giá lại tài sản
    TK 413 | Tài khoản 413 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    TK 414 | Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển
    TK 417 | Tài khoản 417 - Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
    TK 418 | Tài khoản 418 - Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu
    TK 419 | Tài khoản 419 - Cổ phiếu quỹ
    TK 421 | Tài khoản 421 - Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
    TK 441 | Tài khoản 441 - Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
    TK 461 | Tài khoản 461 - Nguồn kinh phí sự nghiệp
    TK 466 | Tài khoản 466 - Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định


    Tài khoản nhóm 5:

    TK 511 | Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    TK 515 | Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
    TK 521 | Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu


    Tài khoản nhóm 6:

    TK 611 | Tài khoản 611 - Mua hàng
    TK 621 | Tài khoản 621 - Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
    TK 622 | Tài khoản 622 - Chi phí nhân công trực tiếp
    TK 623 | Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công
    TK 627 | Tài khoản 627 - Chi phí sản xuất chung
    TK 631 | Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
    TK 632 | Tài khoản 632 - Giá vốn hàng bán
    TK 635 | Tài khoản 635 - Chi phí tài chính
    TK 641 | Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
    TK 642 | Tài khoản 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp


    Tài khoản nhóm 7:

    TK 711 | Tài khoản 711 - Thu nhập khác

    Tài khoản nhóm 8:

    TK 811 | Tài khoản 811 - Chi phí khác
    TK 821 | Tài khoản 821 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp


    Tài khoản nhóm 9:

    TK 911 | Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh

    Tải đầy đủ Danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo TT200/2014 Click tại đây
    Tổng hợp điểm mới Thông tư 200/2014/TT-BTC Click tại đây
     

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 21/8/15

  2. Đang tải...


Chia sẻ trang này